Từ: 喝西北风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喝西北风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 喝西北风 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēxīběifēng] ăn không khí; nhịn đói; không có gì ăn; cóc có gì ăn。指没有东西吃,挨饿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
喝西北风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喝西北风 Tìm thêm nội dung cho: 喝西北风