thệ sĩ
Ngày xưa, người làm quan trước khi nhậm chức, xem bói cỏ thi (
thệ
筮) để biết lành hay dữ. Cho nên sau gọi nhậm chức quan là
thệ sĩ
筮仕.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Trưởng tử Giáp, thệ sĩ nam phục tam niên
長子甲, 筮仕南服三年 (Mộng lang 夢狼) Con trưởng tên là Giáp, đi nhậm chức làm quan ở phương nam đã ba năm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筮
| phệ | 筮: | phệ (bói dịch bằng cỏ thi) |
| vầu | 筮: | tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕
| sãi | 仕: | sãi vãi |
| sãy | 仕: | |
| sè | 仕: | sè sè; cay sè |
| sì | 仕: | đen sì |
| sõi | 仕: | sành sõi |
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sải | 仕: | sải tay |
| sảy | 仕: | sàng sảy |
| sẩy | 仕: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẻ | 仕: | chim sẻ |
| sẽ | 仕: | đi se sẽ |
| sễ | 仕: | sễ xuống |
| sỡi | 仕: | âm khác của sĩ |
| xoè | 仕: | |
| xảy | 仕: | xảy ra |

Tìm hình ảnh cho: 筮仕 Tìm thêm nội dung cho: 筮仕
