Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 囊括 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囊括:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 囊括 trong tiếng Trung hiện đại:

[nángkuò] thâu tóm; bao gồm; gồm có。把全部包罗在内。
囊括四海(指封建君主统一全国)。
thâu tóm năm châu bốn bể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát:khoát tay
quát:khái quát
quét:quét sạch
quất:quất roi
囊括 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囊括 Tìm thêm nội dung cho: 囊括