Từ: 囊揣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囊揣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 囊揣 trong tiếng Trung hiện đại:

[nāngchuài] 1. yếu ớt; yếu đuối。虚弱;懦弱(多见于早期白话)。
2. thịt lườn。猪胸腹部的肥而松的肉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣

suý:tránh suý (gắng sức)
sủy:suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)
囊揣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囊揣 Tìm thêm nội dung cho: 囊揣