Từ: 四叠体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四叠体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四叠体 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìdiétǐ] tứ điệp thể (trong não)。中脑背部的四个圆形突起,是视觉和听觉反射运动的低级中枢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp:điệp khúc; trùng điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
四叠体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四叠体 Tìm thêm nội dung cho: 四叠体