Từ: 勋章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勋章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勋章 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūnzhāng]
huân chương。授给对国家有贡献的人的一种表示荣誉的证章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋

huân:huân chương; huân tước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
勋章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勋章 Tìm thêm nội dung cho: 勋章