Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别针 trong tiếng Trung hiện đại:

[biézhēn] kim băng; kim gút; kim cài。(别针儿)一种弯曲而有弹性的针,尖端可以打开,也可以扣住,用来把布片、纸片等固定在一起或固定在衣物上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
别针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别针 Tìm thêm nội dung cho: 别针