Từ: 四处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四处 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìchù] khắp nơi; xung quanh。周围各地。
田野里四处都是歌声。
cánh đồng ngập tràn tiếng ca; tiếng hát khắp nơi cánh đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
四处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四处 Tìm thêm nội dung cho: 四处