Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 回收 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíshōu] 1. thu hồi (phế phẩm hoặc đồ cũ)。把物品(多指废品或旧货)收回利用。
回收废旧物资。
thu hồi vật tư phế thải.
2. thu hồi; thu lại (đồ đạc đã đưa ra)。把发放或发射出的东西收回。
回收贷款
thu hồi tiền và hàng.
回收人造卫星
thu hồi vệ tinh nhân tạo
回收废旧物资。
thu hồi vật tư phế thải.
2. thu hồi; thu lại (đồ đạc đã đưa ra)。把发放或发射出的东西收回。
回收贷款
thu hồi tiền và hàng.
回收人造卫星
thu hồi vệ tinh nhân tạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: 回收 Tìm thêm nội dung cho: 回收
