Từ: 回神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回神 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshén] hoàn hồn; trở lại bình thường; khôi phục; phục hồi; bình tĩnh。(回神儿)从惊诧、恐慌、出神等状态中恢复正常。
等他回过神儿来,报信的人早已跑远了。
đợi nó bình tĩnh trở lại thì người báo tin đã đi xa rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
回神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回神 Tìm thêm nội dung cho: 回神