Từ: 回禄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回禄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[huílù] Hồi Lộc; nạn cháy; hoả hoạn (tên Thần lửa trong truyền thuyết, thường mượn để chỉ hoả hoạn.)。传说中的火神名,多借指火灾。
回禄之灾
hoả hoạn
惨遭回禄
gặp phải hoả hoạn thảm khốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc:hưởng lộc; phúc lộc
回禄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回禄 Tìm thêm nội dung cho: 回禄