Từ: 团粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánfěn] bột lọc。烹调用的淀粉,多用绿豆或芡实制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
团粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团粉 Tìm thêm nội dung cho: 团粉