Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 固定价格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固定价格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固定价格 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùdìngjiàgé] giá cố định; giá không đổi。不变价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
固定价格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固定价格 Tìm thêm nội dung cho: 固定价格