Từ: 国乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóyuè] âm nhạc truyền thống; quốc nhạc。指中国传统的音乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
国乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国乐 Tìm thêm nội dung cho: 国乐