Từ: 国书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国书 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóshū] quốc thư。一国派遣或召回大使(或公使)时,由国家元首写给驻在一国元首的文书。大使(或公使)只有在向所驻国呈递国书以后,才能得到国际法所赋予的地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
国书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国书 Tìm thêm nội dung cho: 国书