Chữ 瀦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀦, chiết tự chữ TRƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀦:

瀦 trư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀦

Chiết tự chữ trư bao gồm chữ 水 豬 hoặc 氵 豬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀦 cấu thành từ 2 chữ: 水, 豬
  • thuỷ, thủy
  • chưa, trơ, trư
  • 2. 瀦 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 豬
  • thuỷ, thủy
  • chưa, trơ, trư
  • trư [trư]

    U+7026, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    trư

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀦

    (Danh) Chỗ nước đọng.

    (Động)
    Tích chứa, tích tụ.

    Chữ gần giống với 瀦:

    ,

    Dị thể chữ 瀦

    ,

    Chữ gần giống 瀦

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀦 Tự hình chữ 瀦 Tự hình chữ 瀦 Tự hình chữ 瀦

    瀦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀦 Tìm thêm nội dung cho: 瀦