Cao su chống va đập cửa
Chữ 舡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舡, chiết tự chữ CHÂU, HANG, THUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舡:
舡
Pinyin: gang1, chuan2, xiang1;
Việt bính: gong1 syun4;
舡 hang
Nghĩa Trung Việt của từ 舡
(Danh) Thuyền.◇Nguyễn Du 阮攸: Hang hộ dao đầu nhược bất văn 舡戶搖頭若不聞 (Hoàng Sào binh mã 黄巢兵馬) Nhà thuyền lắc đầu làm như không nghe.
châu, như "khinh châu (thuyền)" (gdhn)
thuyền, như "chiếc thuyền" (gdhn)
Nghĩa của 舡 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuán]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 9
Hán Việt: THUYỀN
thuyền; đò; ghe。水上的主要运输工具。
Số nét: 9
Hán Việt: THUYỀN
thuyền; đò; ghe。水上的主要运输工具。
Dị thể chữ 舡
船,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舡
| châu | 舡: | khinh châu (thuyền) |
| thuyền | 舡: | chiếc thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 舡 Tìm thêm nội dung cho: 舡
