Cao su chống va đập cửa

Chữ 舡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舡, chiết tự chữ CHÂU, HANG, THUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舡:

舡 hang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舡

Chiết tự chữ châu, hang, thuyền bao gồm chữ 舟 工 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舡 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 工
  • chu, châu
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • hang [hang]

    U+8221, tổng 9 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gang1, chuan2, xiang1;
    Việt bính: gong1 syun4;

    hang

    Nghĩa Trung Việt của từ 舡

    (Danh) Thuyền.
    ◇Nguyễn Du
    : Hang hộ dao đầu nhược bất văn (Hoàng Sào binh mã ) Nhà thuyền lắc đầu làm như không nghe.

    châu, như "khinh châu (thuyền)" (gdhn)
    thuyền, như "chiếc thuyền" (gdhn)

    Nghĩa của 舡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuán]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 9
    Hán Việt: THUYỀN
    thuyền; đò; ghe。水上的主要运输工具。

    Chữ gần giống với 舡:

    , , , , , , 𦨑,

    Dị thể chữ 舡

    ,

    Chữ gần giống 舡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舡 Tự hình chữ 舡 Tự hình chữ 舡 Tự hình chữ 舡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舡

    châu:khinh châu (thuyền)
    thuyền:chiếc thuyền
    舡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舡 Tìm thêm nội dung cho: 舡