Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 傧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傧, chiết tự chữ TÂN, TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傧:

傧 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傧

Chiết tự chữ tân, tấn bao gồm chữ 人 宾 hoặc 亻 宾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傧 cấu thành từ 2 chữ: 人, 宾
  • nhân, nhơn
  • thấn, tân
  • 2. 傧 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 宾
  • nhân
  • thấn, tân
  • tấn [tấn]

    U+50A7, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儐;
    Pinyin: bin4, bin1;
    Việt bính: ban3;

    tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 傧

    Giản thể của chữ .
    tân, như "tân tướng (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)

    Nghĩa của 傧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儐)
    [bīn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÂN

    tiếp tân; nhân viên tiếp tân。傧相
    Từ ghép:
    傧相

    Chữ gần giống với 傧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 傧

    ,

    Chữ gần giống 傧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傧 Tự hình chữ 傧 Tự hình chữ 傧 Tự hình chữ 傧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傧

    tân:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
    傧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傧 Tìm thêm nội dung cho: 傧