Từ: tốn công vô ích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tốn công vô ích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốncôngích

Dịch tốn công vô ích sang tiếng Trung hiện đại:

徒劳无功 《白费力气, 没有成就或好处。也说徒劳无益。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốn

tốn:từ tốn
tốn:tốn kém
tốn:tốn kém
tốn𦜞:xem rốn
tốn𦠆:xem rốn
tốn:từ tốn
tốn:từ tốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: vô

:vô định; vô sự
𱍺:vô địch
:vô định; vô sự
:vô vọng
:vô ích
󰓪:vô (củ cải trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ích

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ích󰐮:bánh ích (tên bánh bột gói vuông và đẹp)
ích:ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)
ích:ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)
tốn công vô ích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tốn công vô ích Tìm thêm nội dung cho: tốn công vô ích