Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tốn công vô ích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tốn công vô ích:
Dịch tốn công vô ích sang tiếng Trung hiện đại:
徒劳无功 《白费力气, 没有成就或好处。也说徒劳无益。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tốn
| tốn | 噀: | từ tốn |
| tốn | 巽: | tốn kém |
| tốn | 損: | tốn kém |
| tốn | 𦜞: | xem rốn |
| tốn | 𦠆: | xem rốn |
| tốn | 逊: | từ tốn |
| tốn | 遜: | từ tốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vô
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
| vô | 𱍺: | vô địch |
| vô | 无: | vô định; vô sự |
| vô | 毋: | vô vọng |
| vô | 無: | vô ích |
| vô | : | vô (củ cải trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ích
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ích | : | bánh ích (tên bánh bột gói vuông và đẹp) |
| ích | 鎰: | ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng) |
| ích | 镒: | ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng) |

Tìm hình ảnh cho: tốn công vô ích Tìm thêm nội dung cho: tốn công vô ích
