Cao su chống va đập cửa

Từ: 国土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国土 trong tiếng Trung hiện đại:

[guótǔ] quốc thổ; lãnh thổ quốc gia; đất đai; lãnh thổ。国家的领土。
收复国土
thu hồi lãnh thổ; thu hồi đất đai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
国土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国土 Tìm thêm nội dung cho: 国土