Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国宾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国宾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国宾 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóbīn] quốc khách; khách của chính phủ。应本国政府邀请前来访问的外国元首或政府首脑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách
国宾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国宾 Tìm thêm nội dung cho: 国宾