Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国庆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国庆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóqìng] quốc khánh。开国纪念日。我国国庆是9月2日。
国庆节
ngày quốc khánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
国庆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国庆 Tìm thêm nội dung cho: 国庆