Từ: 国殇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国殇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国殇 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóshāng] hi sinh vì nước; hi sinh vì tổ quốc。为国牺牲的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殇

thương:thương (chết non)
国殇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国殇 Tìm thêm nội dung cho: 国殇