Cao su chống va đập cửa

Từ: 国舅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国舅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国舅 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójiù] quốc cữu。指封建王朝中太后或皇后的弟兄,即皇帝的母舅或妻舅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舅

cậu:cậu mợ
cữu:cữu (cữu cữu, cữu mẫu); quốc cữu
国舅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国舅 Tìm thêm nội dung cho: 国舅