Cao su chống va đập cửa

Từ: 下場 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下場:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ tràng
Lui vào, thối tràng.
◇Hồng Thâm 深:
Thí như tự nhiên chủ nghĩa thoại kịch đích dụng "tam diện tường" bố cảnh, dữ kịch chung thì diễn viên bất hạ tràng nhi bế mạc
用"墻"景, 幕 (Hí kịch đạo diễn đích sơ bộ tri thức 識, Thượng thiên tam ).Tiêu vong.
◇Quách Mạt Nhược 若:
Dương khí nhất thoát li liễu khu thể, nhậm hà sanh vật đô chỉ hảo hạ tràng
體, (Thiên vấn 問).Kết cục.
◇Hồng Thăng 昇:
Phong lưu đẩu nhiên một hạ tràng
(Trường sanh điện 殿, Tư tế 祭) Phong lưu bỗng chốc kết cục chẳng ra gì.Tỉ dụ thoát khỏi tình cảnh khó xử.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Bất giá dạng nhất đáp san, khiếu tha chẩm ma hạ tràng
訕, (Đệ nhị thập thất hồi).Ra tham dự một hoạt động nào đó, xuất tràng.Vào trường thi (thời đại khoa cử).
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Minh niên hương thí, vụ tất khiếu tha hạ tràng
試, (Đệ cửu thập thất hồi).Xuống bậc thấp, hạ vị.
◇Lưu Trinh 楨:
Dực tuấn nghệ ư thượng liệt, thối trắc lậu ư hạ tràng
列, 退 (Toại chí phú 賦).

Nghĩa của 下场 trong tiếng Trung hiện đại:

[xià·chang] kết cục; số phận cuối cùng (của con người, thường chỉ trường hợp xấu)。 人的结局(多指不好的)。
没有好下场。
không có kết cục tốt đẹp.
可耻的下场。
kết cục nhục nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
下場 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下場 Tìm thêm nội dung cho: 下場