hạ tràng
Lui vào, thối tràng.
◇Hồng Thâm 洪深:
Thí như tự nhiên chủ nghĩa thoại kịch đích dụng "tam diện tường" bố cảnh, dữ kịch chung thì diễn viên bất hạ tràng nhi bế mạc
譬如自然主義話劇的用"三面墻"布景, 與劇終時演員不下場而閉幕 (Hí kịch đạo diễn đích sơ bộ tri thức 戲劇導演的初步知識, Thượng thiên tam 上篇三).Tiêu vong.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Dương khí nhất thoát li liễu khu thể, nhậm hà sanh vật đô chỉ hảo hạ tràng
陽氣一脫離了軀體, 任何生物都只好下場 (Thiên vấn 天問).Kết cục.
◇Hồng Thăng 洪昇:
Phong lưu đẩu nhiên một hạ tràng
風流陡然沒下場 (Trường sanh điện 長生殿, Tư tế 私祭) Phong lưu bỗng chốc kết cục chẳng ra gì.Tỉ dụ thoát khỏi tình cảnh khó xử.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳:
Bất giá dạng nhất đáp san, khiếu tha chẩm ma hạ tràng
不這樣一搭訕, 叫他怎麼下場 (Đệ nhị thập thất hồi).Ra tham dự một hoạt động nào đó, xuất tràng.Vào trường thi (thời đại khoa cử).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Minh niên hương thí, vụ tất khiếu tha hạ tràng
明年鄉試, 務必叫他下場 (Đệ cửu thập thất hồi).Xuống bậc thấp, hạ vị.
◇Lưu Trinh 劉楨:
Dực tuấn nghệ ư thượng liệt, thối trắc lậu ư hạ tràng
翼俊乂於上列, 退仄陋於下場 (Toại chí phú 遂志賦).
Nghĩa của 下场 trong tiếng Trung hiện đại:
没有好下场。
không có kết cục tốt đẹp.
可耻的下场。
kết cục nhục nhã
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 場
| tràng | 場: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 下場 Tìm thêm nội dung cho: 下場
