Từ: 图景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图景 trong tiếng Trung hiện đại:

[tújǐng] 1. tranh cảnh; cảnh vật trong tranh。画面上的景物。
他只用几笔,便勾勒出一幅海上日出的图景。
anh ấy chỉ phát hoạ vài nét mà đã vẽ được bức tranh mặt trời mọc trên biển.
2. triển vọng; tương lai; tiền đồ; ước mơ。描述的或想象中的景象。
这些民间传说反映出人们理想中的社会生活图景。
những truyền thuyết dân gian này phản ánh ước mơ về cuộc sống xã hội trong lý tưởng của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
图景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图景 Tìm thêm nội dung cho: 图景