Từ: 画外音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画外音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画外音 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàwàiyīn] lời thuyết minh; thuyết minh (phim ảnh)。电影、电视等指不是由画面中的人或物体直接发出的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
画外音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画外音 Tìm thêm nội dung cho: 画外音