Từ: 图鉴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图鉴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图鉴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tújiàn] sách tranh; sổ tay hướng dẫn bằng tranh ảnh (thường dùng làm tên sách)。以图画为主而用文字解说的著作(多用作书名)。
《哺乳动物图鉴》。
sách tranh về động vật có vú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴

giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
图鉴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图鉴 Tìm thêm nội dung cho: 图鉴