Từ: 圪塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圪塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圪塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē·da] mụn cơm; gò đất nhỏ。同"圪垯"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圪

ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
圪塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圪塔 Tìm thêm nội dung cho: 圪塔