Cao su chống va đập cửa
Từ: 地久天长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地久天长:
Nghĩa của 地久天长 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìjiǔtiāncháng] lâu dài; ngày dài tháng rộng。见"天长地久"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 地久天长 Tìm thêm nội dung cho: 地久天长
