Cao su chống va đập cửa

Từ: 地利人和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地利人和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地利人和 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìlìrénhé] địa lợi nhân hoà。指地理条件优越,人心又齐,有群众基础。
天时不如地利,地利不如人和。
thiên thời không bằng địa lợi, địa lợi không bằng nhân hoà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
地利人和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地利人和 Tìm thêm nội dung cho: 地利人和