Từ: 地表火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地表火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地表火 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbiǎohuǒ] 1. cháy trên mặt đất。腐植质层燃烧的一种森林火灾,通常不露出表面。
2. cháy trên bề mặt。仅燃烧林地表面的枯枝落叶或林下灌木、草层的一种森林火灾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
地表火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地表火 Tìm thêm nội dung cho: 地表火