Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐禅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòchán] ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền。佛教指排除一切杂念,静坐修行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅
| thiền | 禅: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| xèng | 禅: | chơi xèng, xèng (loại tiền đồng) |

Tìm hình ảnh cho: 坐禅 Tìm thêm nội dung cho: 坐禅
