Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐禅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐禅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐禅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòchán] ngồi thiền; toạ thiền; nhập thiền。佛教指排除一切杂念,静坐修行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
坐禅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐禅 Tìm thêm nội dung cho: 坐禅