Chữ 咋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咋, chiết tự chữ CHA, CHÁ, CHÁCH, CHẠ, TRÁ, TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咋:

咋 trá, trách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咋

Chiết tự chữ cha, chá, chách, chạ, trá, trách bao gồm chữ 口 乍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咋 cấu thành từ 2 chữ: 口, 乍
  • khẩu
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • trá, trách [trá, trách]

    U+548B, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha4, ze2, za3;
    Việt bính: zaa1 zaa3 zaak3;

    trá, trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 咋

    (Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.

    (Động)
    Bạo phát.Một âm là trách.

    (Phó)
    To tiếng.
    ◇Tống sử
    : Dữ tặc ngộ. Thế Trung bộ tẩu đĩnh qua nhi tiền, tặc vọng kiến, trách viết: Thử Hàn tướng quân dã! Giai kinh hội . , , : ! (Hàn Thế Trung truyện ) Gặp quân giặc. Thế Trung chạy bộ rút mác tiến tới trước, quân giặc trông thấy từ xa, kêu to: Hàn tướng quân đó! Đều hoảng sợ tán loạn.

    (Động)
    Cắn, ngoạm.
    ◇Liêu trai chí dị : Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ , , (Chân Hậu ) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng.

    chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
    chá, như "tình huống chá dạng? (tình huống thế nào)" (btcn)
    chách (btcn)
    cha (gdhn)

    Nghĩa của 咋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǎ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRÁCH
    sao; thế nào。怎;怎么。
    咋样
    thế nào
    咋办
    làm thế nào
    你咋不去?
    anh làm sao không đi?
    [zé]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TRÁCH
    cắn; ngoạm。咬住。
    Từ ghép:
    咋舌
    [zhā]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: CHÁCH
    gào to; kêu to。咋呼。
    Từ ghép:
    咋呼

    Chữ gần giống với 咋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咋 Tự hình chữ 咋 Tự hình chữ 咋 Tự hình chữ 咋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咋

    cha: 
    chá:tình huống chá dạng? (tình huống thế nào)
    chách: 
    chạ:chung chạ, lang chạ
    咋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咋 Tìm thêm nội dung cho: 咋