Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咋, chiết tự chữ CHA, CHÁ, CHÁCH, CHẠ, TRÁ, TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咋:
咋 trá, trách
Đây là các chữ cấu thành từ này: 咋
咋
Pinyin: zha4, ze2, za3;
Việt bính: zaa1 zaa3 zaak3;
咋 trá, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 咋
(Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.(Động) Bạo phát.Một âm là trách.
(Phó) To tiếng.
◇Tống sử 宋史: Dữ tặc ngộ. Thế Trung bộ tẩu đĩnh qua nhi tiền, tặc vọng kiến, trách viết: Thử Hàn tướng quân dã! Giai kinh hội 與賊遇. 世忠步走挺戈而前, 賊望見, 咋曰: 此韓將軍也! 皆驚潰 (Hàn Thế Trung truyện 韓世忠傳) Gặp quân giặc. Thế Trung chạy bộ rút mác tiến tới trước, quân giặc trông thấy từ xa, kêu to: Hàn tướng quân đó! Đều hoảng sợ tán loạn.
(Động) Cắn, ngoạm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng.
chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
chá, như "tình huống chá dạng? (tình huống thế nào)" (btcn)
chách (btcn)
cha (gdhn)
Nghĩa của 咋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁCH
sao; thế nào。怎;怎么。
咋样
thế nào
咋办
làm thế nào
你咋不去?
anh làm sao không đi?
[zé]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁCH
cắn; ngoạm。咬住。
Từ ghép:
咋舌
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHÁCH
gào to; kêu to。咋呼。
Từ ghép:
咋呼
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁCH
sao; thế nào。怎;怎么。
咋样
thế nào
咋办
làm thế nào
你咋不去?
anh làm sao không đi?
[zé]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁCH
cắn; ngoạm。咬住。
Từ ghép:
咋舌
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHÁCH
gào to; kêu to。咋呼。
Từ ghép:
咋呼
Chữ gần giống với 咋:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咋
| cha | 咋: | |
| chá | 咋: | tình huống chá dạng? (tình huống thế nào) |
| chách | 咋: | |
| chạ | 咋: | chung chạ, lang chạ |

Tìm hình ảnh cho: 咋 Tìm thêm nội dung cho: 咋
