Từ: 坚决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坚决 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānjué] kiên quyết; cương quyết (thái độ, chủ trương, hành động...)。(态度、主张、行动等)确定不移;不犹豫。
态度十分坚决。
thái độ rất kiên quyết.
认识了错误就坚决改正。
nhận ra sai sót là kiên quyết sửa sai ngay.
坚决走社会主义道路。
kiên quyết đi theo con đường chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
坚决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坚决 Tìm thêm nội dung cho: 坚决