Từ: 垂体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂体 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuítǐ] tuyến yên; đờm dãi; nhầy。内分泌腺之一,在脑的底部,体积很小,能产生多种不同的激素来调节动物体的生长、发育和其他内分泌腺的活动。也叫脑下垂体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
垂体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂体 Tìm thêm nội dung cho: 垂体