Nghĩa của 垃圾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lājī] rác; rác rưởi; đồ thải; đồ vứt đi; đồ bỏ đi; đồ thừa; cặn bã。脏土 或 扔掉的破烂东西。
清除社会垃圾。
quét sạch rác rưởi của xã hội.
清除社会垃圾。
quét sạch rác rưởi của xã hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垃
| lạp | 垃: | lạp (rác rưởi): lạp ngập đôi (đống giác) |
| lấp | 垃: | lấp đất |
| lắp | 垃: | lắp lại |
| lọp | 垃: | lọp bọp |
| lớp | 垃: | tầng lớp |
| rập | 垃: | rập rình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圾
| ngập | 圾: | ngập ngừng |

Tìm hình ảnh cho: 垃圾 Tìm thêm nội dung cho: 垃圾
