Từ: 九天玄女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九天玄女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu thiên huyền nữ
Theo truyền thuyết là nữ thần thời thượng cổ Trung Quốc, đầu người thân chim, đã giúp
Hoàng Đế
帝 đánh thắng quân
Xi Vưu
尤. Về sau, trong tiểu thuyết thông tục, chỉ người truyền đạt thiên thư, cũng chỉ nữ thần giúp người lạc đường mất hướng. Dân gian gọi là
cửu thiên nương nương
. Gọi tắt là
Huyền nữ
女.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
九天玄女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九天玄女 Tìm thêm nội dung cho: 九天玄女