Từ: 固體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố thể
Vật có hình trạng và thể tích nhất định: chất dắn (tiếng Pháp: corps solide). ★Tương phản:
dịch thể
體.

Nghĩa của 固体 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùtǐ] thể rắn。有一定体积和一定形状,质地比较坚硬的物体。在常温下,钢、铁、岩石、木材、玻璃等都是固体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
固體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固體 Tìm thêm nội dung cho: 固體