Từ: 垫背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫背 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànbèi] đệm lưng; chịu tội thay。比喻代人受过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
垫背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫背 Tìm thêm nội dung cho: 垫背