Từ: 堤溃蚁孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堤溃蚁孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堤溃蚁孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīkuìyǐkǒng] tổ kiến hỏng đê; sự việc nhỏ có thể lan rộng thành tai hoạ lớn, như tổ kiến, tổ mối làm vỡ đê。堤坝因蚂蚁洞而崩溃。比喻忽视小处会酿成大祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堤

đê:đê điều; đê mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁

nghị:nghị (con kiến càng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh
堤溃蚁孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堤溃蚁孔 Tìm thêm nội dung cho: 堤溃蚁孔