Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 堪布 trong tiếng Trung hiện đại:
[kānbù] 1. Lạt-ma (chức Lạt-ma trông coi giới luật)。掌管戒律的喇嘛。
2. trụ trì; sư trụ trì chùa Lạt-ma。喇嘛寺的主持人。
3. kham bố (tên tăng quan của chính quyền địa phương Tây Tạng ở Trung Quốc)。原 西藏地方政府的僧官名。
2. trụ trì; sư trụ trì chùa Lạt-ma。喇嘛寺的主持人。
3. kham bố (tên tăng quan của chính quyền địa phương Tây Tạng ở Trung Quốc)。原 西藏地方政府的僧官名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪
| kham | 堪: | kham khổ |
| khom | 堪: | khom lưng, lom khom |
| khăm | 堪: | chơi khăm; khăm khẳm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 堪布 Tìm thêm nội dung cho: 堪布
