Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: than thở khóc lóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ than thở khóc lóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thanthởkhóclóc

Dịch than thở khóc lóc sang tiếng Trung hiện đại:

声泪俱下 《边诉说, 边哭泣, 形容极其悲恸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thở

thở:thở than
thở:thở than

Nghĩa chữ nôm của chữ: khóc

khóc:khóc lóc
khóc:khóc lóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: lóc

lóc𠯿:khóc lóc
lóc𭋙:khóc lóc
lóc𡂎:khóc lóc
lóc𫼚:lóc thịt, lóc da
lóc:lăn lóc
lóc:lóc thịt, lóc da
lóc𬧡:lăn lóc
lóc𲌲:cá lóc
lóc󰙴:cá lóc
than thở khóc lóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: than thở khóc lóc Tìm thêm nội dung cho: than thở khóc lóc