Từ: than thở khóc lóc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ than thở khóc lóc:
Dịch than thở khóc lóc sang tiếng Trung hiện đại:
声泪俱下 《边诉说, 边哭泣, 形容极其悲恸。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thở
| thở | 咀: | thở than |
| thở | 呲: | thở than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khóc
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khóc | 泣: | khóc lóc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lóc
| lóc | 𠯿: | khóc lóc |
| lóc | 𭋙: | khóc lóc |
| lóc | 𡂎: | khóc lóc |
| lóc | 𫼚: | lóc thịt, lóc da |
| lóc | 淥: | lăn lóc |
| lóc | 膔: | lóc thịt, lóc da |
| lóc | 𬧡: | lăn lóc |
| lóc | 𲌲: | cá lóc |
| lóc | : | cá lóc |