Từ: 堵车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堵车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堵车 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔchē] kẹt xe; ùn tắc giao thông。因道路狭窄或车辆太多,车辆无法顺利通行。
上下班时间,这个路口经常堵车。
lúc vào ca và tan ca, đường này thường xuyên kẹt xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
堵车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堵车 Tìm thêm nội dung cho: 堵车