Từ: 塞内加尔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塞内加尔:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 塞 • 内 • 加 • 尔
Nghĩa của 塞内加尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāinèijiāěr] Xê-nê-gan; Senegal。塞内加尔非洲西部、大西洋边的国家。最早在史前时期有居民,它先后被葡萄牙、荷兰、法国和英国商人殖民统治过,19世纪成为法国占领区。1960年塞内加尔获得独立,达喀尔是首都和最大 城市。人口10,580,307 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |