Từ: 墙角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墙角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墙角 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángjiǎo] góc tường; góc nhà; xó nhà。两堵墙相接而形成的角(指角本身,也指它里外附近的地方)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
墙角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墙角 Tìm thêm nội dung cho: 墙角