Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壮丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngdīng] tráng đinh; trai tráng; thanh niên khoẻ mạnh。旧时指青壮年的男子(多指达到当兵年龄的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
壮丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮丁 Tìm thêm nội dung cho: 壮丁