Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 声旁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngpáng] thanh bàng。形声:六书之一。形声是说字由"形"和"声"两部分合成,形旁和全字的意义有关,声旁和全字的读音有关。如由形旁"氵"(水)和声旁"工、可、"分别合成"江、河"。形声字占汉字总数的百分之八十以 上。也叫谐声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |

Tìm hình ảnh cho: 声旁 Tìm thêm nội dung cho: 声旁
