Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 处处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处处 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùchù] nơi chốn; chốn chốn; khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn。各个地方;各个方面。
祖国处处有亲人。
ở nơi đâu trên tổ quốc cũng có người thân.
指导员处处关心战士。
người chỉ huy ở bất cứ đâu cũng quan tâm đến các chiến sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
处处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处处 Tìm thêm nội dung cho: 处处