Từ: 处治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处治 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔzhì] xử phạt; trừng trị; trừng phạt; xử trị。处分;惩治。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
处治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处治 Tìm thêm nội dung cho: 处治